Tỷ giá TPBank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 10:01 08/03/2026| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| AED | - | - | - |
| AUD | 17.992 | 18.131 | 18.800 |
| CAD | 18.788 | 18.907 | 19.642 |
| CHF | - | - | - |
| CNY | - | 3.733 | - |
| CZK | - | - | - |
| DKK | - | - | - |
| EUR | 29.672 | 29.978 | 31.231 |
| GBP | 34.277 | 34.499 | 35.739 |
| HKD | - | - | - |
| HUF | - | - | - |
| INR | - | - | - |
| JPY | 161 | 162 | 172 |
| KRW | - | - | - |
| KWD | - | - | - |
| LAK | - | - | - |
| MYR | - | - | - |
| NOK | - | - | - |
| NZD | - | - | - |
| PHP | - | - | - |
| PLN | - | - | - |
| RUB | - | - | - |
| SAR | - | - | - |
| SEK | - | - | - |
| SGD | 20.012 | 20.169 | 21.128 |
| THB | - | - | - |
| TWD | - | - | - |
| USD | 26.019 | 26.029 | 26.309 |
| ZAR | - | - | - |
Đơn vị: VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Tiên Phong
TPBank được thành lập năm 2008, là ngân hàng số tiên phong tại Việt Nam. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã TPB.
- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Tiên Phong
- Tên tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank
- Trụ sở chính: TP Tower, 388 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Điện thoại: 024 3768 9111
- Hotline: 1900 585 885
- SWIFT Code: TPBVVNVX
- Website: https://tpbank.vn