Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 12:37 (giờ Việt Nam)

Lãi suất tiết kiệm cá nhân trực tuyến hôm nay,
so sánh theo kỳ hạn.

Tiết kiệm VND · khách hàng cá nhân · gửi trực tuyến · 23 ngân hàng, theo từng kỳ hạn. Lãi suất cho doanh nghiệp khác và không hiển thị ở đây.

Cao nhất kỳ hạn 6 tháng · trực tuyến /năm · UOB
7,00% Không đổi · 1 tháng
Thấp nhất
7,00%
Cao nhất
7,50%
Mở đầu kỳ
7,00%
Cao nhất 6 tháng 7,00% UOB
Cao nhất 12 tháng 7,20% UOB
Cao nhất 24 tháng 7,10% VPBank

Lãi suất trực tuyến

ABBank, Agribank, BacABank, BIDV, Eximbank, HDBank, Hong Leong, HSBC Vietnam, Indovina, KienLongBank, MB, PVcomBank, SeABank, VCBNeo, VietBank, VietinBank, Vikki, VRB không có trên bảng này vì hiện chỉ niêm yết lãi suất tại quầy; bảng riêng của ngân hàng vẫn đầy đủ.

Tiết kiệm VND · khách hàng cá nhân · trực tuyến · %/năm (lãi suất doanh nghiệp khác, không hiển thị)
Ngân hàng KKH 1 tháng1T 3 tháng3T 6 tháng6T 9 tháng9T 12 tháng12T 18 tháng18T 24 tháng24T 36 tháng36T Đọc lúc
ACB - 4,40 4,40 4,40 4,60 5,20 - - - 12 phút trước
BVBank - 4,75 , tốt nhất 4,75 , tốt nhất 6,70 6,70 6,90 6,70 6,70 - 12 phút trước
BVB BaoVietBank - 4,75 , tốt nhất 4,75 , tốt nhất 5,90 5,90 6,00 6,00 6,00 6,00 12 phút trước
GPB GPBank - 3,60 3,70 4,75 4,85 5,05 5,05 5,05 5,05 12 phút trước
LPB LPBank - 4,30 4,55 6,50 6,40 6,70 6,55 6,70 5,60 12 phút trước
OJB MBV - 4,60 4,75 , tốt nhất 6,50 - 7,00 7,00 7,00 7,00 , tốt nhất 12 phút trước
MSB - 4,75 , tốt nhất 4,75 , tốt nhất 5,80 5,80 6,30 6,10 6,10 5,60 12 phút trước
NCB - 4,60 4,75 , tốt nhất 5,60 5,60 5,80 6,10 6,20 6,20 12 phút trước
NAB NamABank 0,50 , tốt nhất 4,60 4,75 , tốt nhất 5,90 6,10 6,10 6,30 6,40 6,10 12 phút trước
OCB - 4,75 , tốt nhất 4,75 , tốt nhất 6,00 6,00 6,30 6,20 6,40 6,60 12 phút trước
PGB PGBank - 4,75 , tốt nhất 4,75 , tốt nhất 6,90 6,90 7,00 6,80 6,80 6,80 12 phút trước
PBK PublicBank - 4,75 , tốt nhất 4,75 , tốt nhất 6,50 6,50 7,00 7,20 , tốt nhất 6,00 5,80 12 phút trước
SCB - 0,10 0,10 0,50 0,50 0,60 0,60 0,70 0,70 12 phút trước
SHB - 4,60 4,65 5,70 5,90 6,00 6,10 6,20 6,20 12 phút trước
STB Sacombank - 4,50 4,50 6,30 6,30 6,50 6,50 6,70 6,70 12 phút trước
SGB Saigonbank - 4,75 , tốt nhất 4,75 , tốt nhất ▼ 6,40 ▼ 6,10 ▼ 6,70 ▼ 6,50 ▼ 6,00 ▼ 6,10 12 phút trước
Shinhan - 4,00 4,30 5,40 5,40 6,20 6,50 6,30 6,30 12 phút trước
TPB TPBank - 4,75 , tốt nhất 4,75 , tốt nhất 5,50 - 5,50 5,70 5,80 5,80 12 phút trước
TCB Techcombank 0,05 4,25 4,55 ▼ 6,05 ▼ 6,05 ▼ 6,25 5,35 5,35 5,35 12 phút trước
UOB - 4,73 4,73 7,00 , tốt nhất 7,00 , tốt nhất 7,20 , tốt nhất - - - 12 phút trước
VIB - 4,35 4,45 5,70 5,80 7,00 5,90 6,00 6,00 12 phút trước
VPB VPBank - 4,75 , tốt nhất - ▼ 6,60 - ▼ 6,70 - 7,10 , tốt nhất - 12 phút trước
VCB Vietcombank - 2,10 2,40 3,00 3,00 5,40 - 5,50 - 12 phút trước
  • Đơn vị: %/năm. KKH là không kỳ hạn.
  • Ô nền xanh dương nhạt, chữ đậm: mức cao nhất của kỳ hạn đó trên bảng trực tuyến, chỉ so giữa các ngân hàng có niêm yết trực tuyến và còn đang cập nhật.
  • ▲ xanh / ▼ đỏ: lãi suất vừa tăng / giảm so với lần đọc trước. Số không có mũi tên là chưa đổi.
  • “Đọc lúc”: lần gần nhất lấy được bảng của ngân hàng. Dòng vài ngày tuổi là nguồn đang không trả lời — vẫn hiện, nhưng không được xếp cao nhất.
  • Số liệu tham khảo — lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.
Dấu “-” nghĩa là chưa có số liệu. · Cập nhật lúc 24/10/2026 12:37 (giờ Việt Nam)

Tổng quan lãi suất tiết kiệm hôm nay

Ngày 24/10/2026, bảng so sánh lãi suất tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân gửi trực tuyến tại 23 ngân hàng. Mức trực tuyến cao nhất theo kỳ hạn: 6 tháng 7,00%/năm (UOB), 12 tháng 7,20%/năm (UOB), 24 tháng 7,10%/năm (VPBank).

Gửi tại quầy là một biểu lãi suất riêng; mức tại quầy cao nhất cho khách hàng cá nhân hôm nay là 6 tháng 6,55%/năm (BacABank), 12 tháng 7,00%/năm (MBV), 24 tháng 7,00%/năm (MBV). Xem đủ bảng lãi suất tại quầy.

Câu hỏi thường gặp về lãi suất tiết kiệm

Ngân hàng nào có lãi suất tiết kiệm trực tuyến cao nhất hôm nay cho khách hàng cá nhân?

Với khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND trực tuyến, mức cao nhất kỳ hạn 6 tháng là 7,00%/năm tại UOB, kỳ hạn 12 tháng là 7,20%/năm tại UOB và kỳ hạn 24 tháng là 7,10%/năm tại VPBank (bảng cập nhật lúc 24/10/2026 12:37). Chỉ các ngân hàng có biểu lãi suất được đọc gần đây mới được xếp hạng.

Gửi tiết kiệm trực tuyến và tại quầy khác nhau thế nào?

Hôm nay, lãi suất 12 tháng cao nhất cho khách hàng cá nhân là 7,20%/năm khi gửi trực tuyến (UOB) và 7,00%/năm khi gửi tại quầy (MBV). Trong 20 ngân hàng niêm yết cả hai hình thức ở kỳ hạn này, 17 ngân hàng trả lãi trực tuyến cao hơn tại quầy, chênh nhiều nhất 1,20 điểm phần trăm tại UOB. Gửi trực tuyến cần tài khoản thanh toán và ngân hàng số của chính ngân hàng đó. Đây là hai sản phẩm với hai biểu lãi suất riêng, nên trang này so sánh chúng trên hai bảng tách biệt.

Tiền lãi tiết kiệm được tính thế nào?

Với lãi trả cuối kỳ, tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng ÷ 12. Ví dụ khách hàng cá nhân gửi 100.000.000 đồng kỳ hạn 12 tháng, trực tuyến ở UOB, với 7,20%/năm nhận khoảng 7.200.000 đồng tiền lãi khi đáo hạn. Ngân hàng có thể tính theo số ngày thực gửi nên con số thực tế lệch đôi chút.

Bảng lãi suất này áp dụng cho ai?

Cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng VND, theo biểu lãi suất niêm yết của từng ngân hàng. Doanh nghiệp được áp một biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây; bảng cũng không gồm tiền gửi ngoại tệ, và chưa tính các chương trình ưu đãi riêng, điều kiện số tiền tối thiểu hay lãi suất tại quầy (xem bảng tại quầy riêng).