Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 04:04 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá CNY hôm nay,
22 ngân hàng.

Tỷ giá CNY mua vào và bán ra tại 22 ngân hàng trong nước, kèm mức thay đổi so với phiên trước. Trung bình 22 ngân hàng bán ra 3.964 đồng.

CNY bán CK · Vietcombank Bán CK · VND
3.936 ▼ 4 · 1 tháng
Thấp nhất
3.927
Cao nhất
3.940
Mở đầu kỳ
3.940
CNY bán CK · Vietcombank 3.936 ±0
Mua CK cao nhất 3.851 VPBank

Tỷ giá CNY tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK Đọc lúc
ABB ABBank - 3.800 3.951 - ±0 4 phút trước
ACB - 3.825 3.935 - ±0 4 phút trước
BAB BacABank - 3.780 3.940 - ±0 4 phút trước
BIDV - 3.796 3.942 - ±0 4 phút trước
BVBank - 3.800 3.946 - ±0 4 phút trước
EIB Eximbank - 3.795 3.959 3.959 ±0 4 phút trước
HDB HDBank - 3.845 3.910 - ±0 4 phút trước
IVB Indovina - 3.839 4.216 - ±0 4 phút trước
LPB LPBank - 3.725 4.178 - ±0 4 phút trước
MBB MB - 3.830 3.951 Thấp nhất 3.951 ±0 4 phút trước
MSB 3.796 3.811 3.949 3.954 ±0 4 phút trước
OCB - 3.792 3.952 - ±0 4 phút trước
PBK PublicBank - 3.811 3.987 - ±0 4 phút trước
STB Sacombank 3.813 3.838 3.923 3.973 ±0 4 phút trước
SGB Saigonbank - 3.790 3.951 - ±0 4 phút trước
SHB - 3.827 3.937 - ±0 4 phút trước
TCB Techcombank - 3.831 3.927 - ±0 4 phút trước
TPB TPBank - 3.725 3.950 - ±0 4 phút trước
VCB Vietcombank 3.776 3.814 3.936 - ±0 4 phút trước
CTG VietinBank - 3.793 3.943 - ±0 4 phút trước
VPB VPBank - Cao nhất 3.851 Thấp nhất 3.891 - ±0 4 phút trước
VRB - 3.815 3.938 - ±0 4 phút trước
Đơn vị: VND cho 1 CNY. "Cao nhất" là nơi bán CNY cho ngân hàng được giá nhất; "Thấp nhất" là nơi mua vào rẻ nhất — so trong TỪNG cột, vì giá bán chuyển khoản và giá bán tiền mặt là hai mức khác nhau và ngân hàng rẻ nhất ở cột này không nhất thiết rẻ nhất ở cột kia. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. "Đọc lúc" là lần gần nhất lấy được bảng của ngân hàng đó — một dòng vài ngày tuổi nghĩa là nguồn đang không trả lời, không phải giá đứng yên. Chỉ những dòng đọc được trong 4 ngày gần nhất mới được gắn "Cao nhất" / "Thấp nhất" và được tính vào trung bình: một mức đóng băng có thể vẫn là con số đẹp nhất bảng, nhưng không còn là nơi bạn tới được hôm nay. · Cập nhật lúc 23/10/2026 04:04 (giờ Việt Nam)

Lịch sử tỷ giá CNY

Tỷ giá CNY Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá CNY →

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CNY hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 04:04 ngày 23/10/2026. 22 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ Trung Quốc). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 3.891 đồng tại VPBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 3.851 đồng tại VPBank. Trung bình giá bán ra của 22 ngân hàng là 3.964 đồng.

Mua CNY ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua CNY bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang bán rẻ nhất: 3.891 đồng cho 1 CNY. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 3.951 đồng tại MB (trong 4 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán CNY cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 3.851 đồng cho 1 CNY. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán CNY tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 3 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 26 đồng.

Vì sao tỷ giá CNY mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra CNY cao nhất (4.216 tại Indovina) và thấp nhất (3.891 tại VPBank) chênh nhau 325 đồng cho 1 CNY.