Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 03:59 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá KRW hôm nay,
28 ngân hàng.

Tỷ giá KRW mua vào và bán ra tại 28 ngân hàng trong nước, kèm mức thay đổi so với phiên trước. Trung bình 28 ngân hàng bán ra 21,12 đồng.

KRW bán CK · Vietcombank Bán CK · VND
20,39 ▲ 0,51 · 1 tháng
Thấp nhất
19,81
Cao nhất
20,39
Mở đầu kỳ
19,88
KRW bán CK · Vietcombank 20,39 ±0
Mua CK cao nhất 19,40 HDBank

Tỷ giá KRW tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK Đọc lúc
ABB ABBank - 19,00 21,00 - ±0 8 phút trước
ACB - 19,30 20,04 - ±0 8 phút trước
AGR Agribank - 18,84 20,84 - ±0 8 phút trước
BAB BacABank - 18,20 22,70 - ±0 8 phút trước
BIDV 17,98 18,75 20,41 - ±0 8 phút trước
BVBank - 18,72 20,31 - ±0 8 phút trước
HDB HDBank 18,30 Cao nhất 19,40 20,31 - ±0 8 phút trước
KLB KienLongBank - 18,11 20,91 - ±0 8 phút trước
LPB LPBank - 18,01 21,53 - ±0 8 phút trước
MBB MB - 16,80 23,20 - ±0 8 phút trước
OJB MBV - 16,85 23,15 - ±0 8 phút trước
MSB 17,64 18,38 22,36 Thấp nhất 22,36 ±0 8 phút trước
NAB NamABank 18,57 18,57 20,54 - ±0 8 phút trước
NCB 13,53 15,53 23,56 25,56 ±0 8 phút trước
OCB - - 21,15 - ±0 8 phút trước
PVC PVcomBank 16,65 18,72 20,31 - ±0 8 phút trước
STB Sacombank - 19,00 20,60 - ±0 8 phút trước
SGB Saigonbank - 19,28 Thấp nhất 19,89 - ±0 8 phút trước
SSB SeABank - 18,24 21,24 - ±0 8 phút trước
SHB - 18,97 21,47 - ±0 8 phút trước
TCB Techcombank - 18,50 20,40 - ±0 8 phút trước
TPB TPBank - - 20,63 - ±0 8 phút trước
VIB - - 21,00 - - 8 phút trước
VAB VietABank - 18,37 20,74 - ±0 8 phút trước
VBB VietBank - 18,50 20,40 - ±0 8 phút trước
VCB Vietcombank 16,91 18,79 20,39 - ±0 8 phút trước
CTG VietinBank 16,50 17,30 21,30 - ▲ 0,01 8 phút trước
VPB VPBank - 17,99 20,99 - ±0 8 phút trước
Đơn vị: VND cho 1 KRW. "Cao nhất" là nơi bán KRW cho ngân hàng được giá nhất; "Thấp nhất" là nơi mua vào rẻ nhất — so trong TỪNG cột, vì giá bán chuyển khoản và giá bán tiền mặt là hai mức khác nhau và ngân hàng rẻ nhất ở cột này không nhất thiết rẻ nhất ở cột kia. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. "Đọc lúc" là lần gần nhất lấy được bảng của ngân hàng đó — một dòng vài ngày tuổi nghĩa là nguồn đang không trả lời, không phải giá đứng yên. Chỉ những dòng đọc được trong 4 ngày gần nhất mới được gắn "Cao nhất" / "Thấp nhất" và được tính vào trung bình: một mức đóng băng có thể vẫn là con số đẹp nhất bảng, nhưng không còn là nơi bạn tới được hôm nay. · Cập nhật lúc 23/10/2026 03:59 (giờ Việt Nam)

Lịch sử tỷ giá KRW

Tỷ giá KRW Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá KRW →

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 03:59 ngày 23/10/2026. 28 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 19,89 đồng tại Saigonbank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 19,40 đồng tại HDBank. Trung bình giá bán ra của 28 ngân hàng là 21,12 đồng.

Mua KRW ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua KRW bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (Saigonbank) đang bán rẻ nhất: 19,89 đồng cho 1 KRW. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 22,36 đồng tại MSB (trong 2 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán KRW cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 19,40 đồng cho 1 KRW. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán KRW tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 8 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 1,17 đồng.

Vì sao tỷ giá KRW mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra KRW cao nhất (23,56 tại NCB) và thấp nhất (19,89 tại Saigonbank) chênh nhau 3,67 đồng cho 1 KRW.