Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 03:59 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá JPY hôm nay,
42 ngân hàng.

Tỷ giá JPY mua vào và bán ra tại 42 ngân hàng trong nước, kèm mức thay đổi so với phiên trước. Trung bình 42 ngân hàng bán ra 168,55 đồng.

JPY bán CK · Vietcombank Bán CK · VND
169,66 ▼ 0,28 · 1 tháng
Thấp nhất
168,04
Cao nhất
170,67
Mở đầu kỳ
169,94
JPY bán CK · Vietcombank 169,66 ±0
Mua CK cao nhất 163,03 OCB

Tỷ giá JPY tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK Đọc lúc
ABB ABBank 157,00 158,00 170,00 171,00 ±0 3 phút trước
ACB 161,11 161,92 169,10 169,10 ±0 3 phút trước
AGR Agribank 159,53 161,14 169,12 - ±0 3 phút trước
BAB BacABank - 162,50 168,00 - ±0 8 phút trước
BVB BaoVietBank - 158,60 168,42 - ±0 3 phút trước
BIDV 159,35 159,64 169,32 - ±0 3 phút trước
BVBank 157,34 158,93 168,08 - ±0 8 phút trước
CIMB 158,01 158,01 169,25 169,25 ±0 8 phút trước
EIB Eximbank 160,00 160,48 169,58 169,91 ±0 3 phút trước
GPB GPBank - 160,83 167,65 - ±0 8 phút trước
HDB HDBank 161,53 161,83 167,94 167,94 ±0 8 phút trước
HLB Hong Leong 159,15 161,15 166,53 - ±0 8 phút trước
HSBC HSBC Vietnam 159,45 160,27 166,81 - ±0 8 phút trước
IVB Indovina 159,26 161,07 167,93 - ±0 8 phút trước
KLB KienLongBank 159,55 160,55 166,55 - ±0 8 phút trước
LPB LPBank 158,59 160,59 168,74 170,74 ±0 3 phút trước
MBB MB 159,31 160,81 170,86 170,86 ±0 8 phút trước
OJB MBV - 159,57 169,36 - ±0 8 phút trước
MSB 160,51 160,51 171,18 169,18 ±0 8 phút trước
NAB NamABank 158,50 161,50 166,89 - ±0 8 phút trước
NCB 159,24 160,44 169,59 170,79 ±0 8 phút trước
OCB 161,53 Cao nhất 163,03 168,09 168,59 ±0 8 phút trước
PGB PGBank - 160,51 168,61 - ±0 8 phút trước
PBK PublicBank 157,00 159,00 169,00 - ±0 3 phút trước
PVC PVcomBank 157,29 158,88 168,13 - ±0 3 phút trước
STB Sacombank 161,33 161,83 168,87 172,37 ±0 3 phút trước
SGB Saigonbank 161,00 161,80 168,81 169,81 ±0 8 phút trước
SCB 158,20 159,80 169,40 169,50 ±0 3 phút trước
SSB SeABank 159,62 161,22 169,20 169,70 ±0 8 phút trước
SHB 159,49 160,49 168,99 - ±0 8 phút trước
Standard Chartered - 160,70 167,90 - ±0 8 phút trước
TCB Techcombank 158,03 161,69 168,86 170,51 ±0 3 phút trước
TPB TPBank 158,98 158,93 168,08 170,46 ±0 8 phút trước
UOB 158,26 159,89 167,08 - ±0 3 phút trước
VCBNeo 157,42 159,01 168,26 - ±0 8 phút trước
VIB 160,52 160,72 169,25 169,25 ±0 8 phút trước
VAB VietABank 160,75 162,45 167,40 Thấp nhất 167,40 ±0 8 phút trước
VBB VietBank 158,26 161,91 Thấp nhất 166,07 - ±0 3 phút trước
VCB Vietcombank 158,73 160,33 169,66 - ±0 3 phút trước
CTG VietinBank 159,39 159,89 170,89 - ▲ 0,27 3 phút trước
VPB VPBank 157,22 157,22 167,55 168,05 ±0 3 phút trước
VRB 157,42 159,01 168,26 - ±0 8 phút trước
Đơn vị: VND cho 1 JPY. "Cao nhất" là nơi bán JPY cho ngân hàng được giá nhất; "Thấp nhất" là nơi mua vào rẻ nhất — so trong TỪNG cột, vì giá bán chuyển khoản và giá bán tiền mặt là hai mức khác nhau và ngân hàng rẻ nhất ở cột này không nhất thiết rẻ nhất ở cột kia. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. "Đọc lúc" là lần gần nhất lấy được bảng của ngân hàng đó — một dòng vài ngày tuổi nghĩa là nguồn đang không trả lời, không phải giá đứng yên. Chỉ những dòng đọc được trong 4 ngày gần nhất mới được gắn "Cao nhất" / "Thấp nhất" và được tính vào trung bình: một mức đóng băng có thể vẫn là con số đẹp nhất bảng, nhưng không còn là nơi bạn tới được hôm nay. · Cập nhật lúc 23/10/2026 03:59 (giờ Việt Nam)

Lịch sử tỷ giá JPY

Tỷ giá JPY Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá JPY →

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 03:59 ngày 23/10/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá JPY (Yên Nhật). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 166,07 đồng tại VietBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 163,03 đồng tại OCB. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 168,55 đồng.

Mua JPY ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua JPY bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank) đang bán rẻ nhất: 166,07 đồng cho 1 JPY. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 167,40 đồng tại VietABank (trong 19 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán JPY cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) đang mua chuyển khoản cao nhất với 163,03 đồng cho 1 JPY. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán JPY tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 36 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 1,28 đồng.

Vì sao tỷ giá JPY mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra JPY cao nhất (171,18 tại MSB) và thấp nhất (166,07 tại VietBank) chênh nhau 5,11 đồng cho 1 JPY.