Tỷ giá THB hôm nay,
29 ngân hàng.
Tỷ giá THB mua vào và bán ra tại 29 ngân hàng trong nước, kèm mức thay đổi so với phiên trước. Trung bình 29 ngân hàng bán ra 794,30 đồng.
- Thấp nhất
- 782,86
- Cao nhất
- 798,53
- Mở đầu kỳ
- 798,53
Tỷ giá THB tại các ngân hàng
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ACB | - | 753,00 | 787,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| AGR Agribank | 736,00 | 751,00 | 788,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| BVB BaoVietBank | - | 752,81 | 786,55 | - | ±0 | 7 phút trước |
| BIDV | 732,09 | 741,13 | 793,14 | - | ±0 | 7 phút trước |
| BVBank | - | 749,00 | 791,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| CIMB | 753,89 | 753,89 | 786,06 | 786,06 | ±0 | 7 phút trước |
| EIB Eximbank | 735,00 | 753,00 | 788,00 | 799,00 | ±0 | 7 phút trước |
| GPB GPBank | - | 721,00 | 839,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| HDB HDBank | 748,56 | 751,86 | 784,02 | Thấp nhất 784,02 | ±0 | 7 phút trước |
| HSBC HSBC Vietnam | - | 743,00 | 797,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| IVB Indovina | - | Cao nhất 763,30 | 799,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| KLB KienLongBank | - | 745,00 | 795,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| MBB MB | 738,16 | 748,16 | 800,11 | 800,11 | ±0 | 7 phút trước |
| MSB | 733,00 | 751,00 | 802,00 | 807,00 | ±0 | 7 phút trước |
| NCB | 657,36 | 727,36 | 807,52 | 877,52 | ±0 | 7 phút trước |
| OCB | - | 747,00 | 787,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| PGB PGBank | - | 752,00 | 782,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| PBK PublicBank | 676,00 | 751,00 | 791,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| STB Sacombank | - | 710,90 | 796,60 | - | ±0 | 7 phút trước |
| SSB SeABank | 717,00 | 737,00 | 799,00 | 804,00 | ±0 | 7 phút trước |
| SHB | 730,00 | 752,00 | 792,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| Standard Chartered | - | 752,00 | 782,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| TCB Techcombank | 682,00 | 745,00 | 797,00 | 798,00 | ±0 | 7 phút trước |
| TPB TPBank | - | - | 807,43 | - | ±0 | 7 phút trước |
| UOB | 744,00 | 748,00 | 790,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| VIB | - | - | 808,00 | - | ±0 | 7 phút trước |
| VCB Vietcombank | 675,89 | 750,99 | 782,86 | - | ±0 | 7 phút trước |
| CTG VietinBank | 713,04 | 751,74 | Thấp nhất 781,04 | - | ▼ 0,57 | 7 phút trước |
| VRB | - | 743,03 | 795,41 | - | ±0 | 7 phút trước |
Lịch sử tỷ giá THB
Tỷ giá THB Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá THB →
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá THB hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 04:04 ngày 23/10/2026. 29 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá THB (Bat Thái Lan). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 781,04 đồng tại VietinBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 763,30 đồng tại Indovina. Trung bình giá bán ra của 29 ngân hàng là 794,30 đồng.
Mua THB ở ngân hàng nào rẻ nhất?
Nếu mua THB bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang bán rẻ nhất: 781,04 đồng cho 1 THB. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 784,02 đồng tại HDBank (trong 8 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).
Bán THB cho ngân hàng nào được giá nhất?
Ngân hàng TNHH Indovina (Indovina) đang mua chuyển khoản cao nhất với 763,30 đồng cho 1 THB. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán THB tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 15 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 29,41 đồng.
Vì sao tỷ giá THB mỗi ngân hàng một khác?
Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra THB cao nhất (839 tại GPBank) và thấp nhất (781,04 tại VietinBank) chênh nhau 57,96 đồng cho 1 THB.