Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 04:04 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá EUR hôm nay,
42 ngân hàng.

Tỷ giá EUR mua vào và bán ra tại 42 ngân hàng trong nước, kèm mức thay đổi so với phiên trước. Trung bình 42 ngân hàng bán ra 29.726 đồng.

EUR bán CK · Vietcombank Bán CK · VND
29.749 ▼ 679 · 1 tháng
Thấp nhất
29.714
Cao nhất
30.428
Mở đầu kỳ
30.428
EUR bán CK · Vietcombank 29.749 ±0
Mua CK cao nhất 28.782 VietBank

Tỷ giá EUR tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK Đọc lúc
ABB ABBank 28.291 28.404 29.847 29.940 ±0 6 phút trước
ACB 28.449 28.563 29.715 29.715 ±0 6 phút trước
AGR Agribank 28.441 28.584 29.808 - ±0 6 phút trước
BAB BacABank - 28.780 29.410 - ±0 6 phút trước
BVB BaoVietBank 28.381 28.684 Thấp nhất 29.406 - ±0 6 phút trước
BIDV 28.483 28.506 29.859 - ±0 6 phút trước
BVBank 28.293 28.584 29.770 - ±0 6 phút trước
CIMB 28.596 28.596 29.800 29.800 ±0 6 phút trước
EIB Eximbank 28.550 28.636 29.704 29.754 ±0 6 phút trước
GPB GPBank 28.304 28.583 29.702 29.702 ±0 6 phút trước
HDB HDBank 28.523 28.693 29.612 29.612 ±0 6 phút trước
HLB Hong Leong 28.215 28.465 29.763 - ±0 6 phút trước
HSBC HSBC Vietnam 28.457 28.458 29.618 - ±0 6 phút trước
IVB Indovina 28.353 28.659 29.709 - ±0 6 phút trước
KLB KienLongBank 28.500 28.600 29.500 - ±0 6 phút trước
LPB LPBank 28.443 28.583 29.938 29.938 ±0 6 phút trước
MBB MB 28.402 28.422 29.809 29.809 ±0 6 phút trước
OJB MBV - 28.309 29.738 - ▲ 8 6 phút trước
MSB 28.295 28.505 29.814 29.814 ±0 6 phút trước
NAB NamABank 28.496 28.691 29.487 - ±0 6 phút trước
NCB 27.890 28.040 29.965 30.115 ±0 6 phút trước
OCB 28.378 28.478 29.784 30.134 ±0 6 phút trước
PGB PGBank 28.537 28.637 29.907 30.007 ±0 6 phút trước
PBK PublicBank 28.305 28.591 29.737 - ±0 6 phút trước
PVC PVcomBank 28.278 28.564 29.775 - ±0 6 phút trước
STB Sacombank 28.551 28.581 29.556 30.306 ±0 6 phút trước
SGB Saigonbank 28.486 28.600 29.703 29.803 ±0 6 phút trước
SCB 28.450 28.600 29.930 30.080 ±0 6 phút trước
SSB SeABank 28.591 28.611 29.791 29.791 ±0 6 phút trước
SHB 28.486 28.586 29.786 - ±0 6 phút trước
Standard Chartered 28.417 28.417 29.647 29.647 ±0 6 phút trước
TCB Techcombank 28.355 28.572 29.655 29.725 ±0 6 phút trước
TPB TPBank 28.398 28.579 29.775 29.862 ±0 6 phút trước
UOB 28.107 28.396 29.675 - ±0 6 phút trước
VCBNeo 28.310 28.596 29.803 - ±0 6 phút trước
VIB 28.529 28.569 29.735 29.785 ±0 6 phút trước
VAB VietABank 28.625 28.775 29.532 Thấp nhất 29.532 ±0 6 phút trước
VBB VietBank 28.565 Cao nhất 28.782 29.565 - ±0 6 phút trước
VCB Vietcombank 28.259 28.544 29.749 - ±0 6 phút trước
CTG VietinBank 28.132 28.272 29.852 - ▼ 10 6 phút trước
VPB VPBank 28.495 28.495 29.755 29.855 ±0 6 phút trước
VRB 28.310 28.596 29.803 - ±0 6 phút trước
Đơn vị: VND cho 1 EUR. "Cao nhất" là nơi bán EUR cho ngân hàng được giá nhất; "Thấp nhất" là nơi mua vào rẻ nhất — so trong TỪNG cột, vì giá bán chuyển khoản và giá bán tiền mặt là hai mức khác nhau và ngân hàng rẻ nhất ở cột này không nhất thiết rẻ nhất ở cột kia. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. "Đọc lúc" là lần gần nhất lấy được bảng của ngân hàng đó — một dòng vài ngày tuổi nghĩa là nguồn đang không trả lời, không phải giá đứng yên. Chỉ những dòng đọc được trong 4 ngày gần nhất mới được gắn "Cao nhất" / "Thấp nhất" và được tính vào trung bình: một mức đóng băng có thể vẫn là con số đẹp nhất bảng, nhưng không còn là nơi bạn tới được hôm nay. · Cập nhật lúc 23/10/2026 04:04 (giờ Việt Nam)

Lịch sử tỷ giá EUR

Tỷ giá EUR Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá EUR →

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 04:04 ngày 23/10/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá EUR (Đồng Euro). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 29.406 đồng tại BaoVietBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 28.782 đồng tại VietBank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 29.726 đồng.

Mua EUR ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua EUR bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaoVietBank) đang bán rẻ nhất: 29.406 đồng cho 1 EUR. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 29.532 đồng tại VietABank (trong 22 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán EUR cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 28.782 đồng cho 1 EUR. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán EUR tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 40 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 154 đồng.

Vì sao tỷ giá EUR mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra EUR cao nhất (29.965 tại NCB) và thấp nhất (29.406 tại BaoVietBank) chênh nhau 559 đồng cho 1 EUR.