Tỷ giá EUR hôm nay,
42 ngân hàng.
Tỷ giá EUR mua vào và bán ra tại 42 ngân hàng trong nước, kèm mức thay đổi so với phiên trước. Trung bình 42 ngân hàng bán ra 29.726 đồng.
- Thấp nhất
- 29.714
- Cao nhất
- 30.428
- Mở đầu kỳ
- 30.428
Tỷ giá EUR tại các ngân hàng
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ABB ABBank | 28.291 | 28.404 | 29.847 | 29.940 | ±0 | 6 phút trước |
| ACB | 28.449 | 28.563 | 29.715 | 29.715 | ±0 | 6 phút trước |
| AGR Agribank | 28.441 | 28.584 | 29.808 | - | ±0 | 6 phút trước |
| BAB BacABank | - | 28.780 | 29.410 | - | ±0 | 6 phút trước |
| BVB BaoVietBank | 28.381 | 28.684 | Thấp nhất 29.406 | - | ±0 | 6 phút trước |
| BIDV | 28.483 | 28.506 | 29.859 | - | ±0 | 6 phút trước |
| BVBank | 28.293 | 28.584 | 29.770 | - | ±0 | 6 phút trước |
| CIMB | 28.596 | 28.596 | 29.800 | 29.800 | ±0 | 6 phút trước |
| EIB Eximbank | 28.550 | 28.636 | 29.704 | 29.754 | ±0 | 6 phút trước |
| GPB GPBank | 28.304 | 28.583 | 29.702 | 29.702 | ±0 | 6 phút trước |
| HDB HDBank | 28.523 | 28.693 | 29.612 | 29.612 | ±0 | 6 phút trước |
| HLB Hong Leong | 28.215 | 28.465 | 29.763 | - | ±0 | 6 phút trước |
| HSBC HSBC Vietnam | 28.457 | 28.458 | 29.618 | - | ±0 | 6 phút trước |
| IVB Indovina | 28.353 | 28.659 | 29.709 | - | ±0 | 6 phút trước |
| KLB KienLongBank | 28.500 | 28.600 | 29.500 | - | ±0 | 6 phút trước |
| LPB LPBank | 28.443 | 28.583 | 29.938 | 29.938 | ±0 | 6 phút trước |
| MBB MB | 28.402 | 28.422 | 29.809 | 29.809 | ±0 | 6 phút trước |
| OJB MBV | - | 28.309 | 29.738 | - | ▲ 8 | 6 phút trước |
| MSB | 28.295 | 28.505 | 29.814 | 29.814 | ±0 | 6 phút trước |
| NAB NamABank | 28.496 | 28.691 | 29.487 | - | ±0 | 6 phút trước |
| NCB | 27.890 | 28.040 | 29.965 | 30.115 | ±0 | 6 phút trước |
| OCB | 28.378 | 28.478 | 29.784 | 30.134 | ±0 | 6 phút trước |
| PGB PGBank | 28.537 | 28.637 | 29.907 | 30.007 | ±0 | 6 phút trước |
| PBK PublicBank | 28.305 | 28.591 | 29.737 | - | ±0 | 6 phút trước |
| PVC PVcomBank | 28.278 | 28.564 | 29.775 | - | ±0 | 6 phút trước |
| STB Sacombank | 28.551 | 28.581 | 29.556 | 30.306 | ±0 | 6 phút trước |
| SGB Saigonbank | 28.486 | 28.600 | 29.703 | 29.803 | ±0 | 6 phút trước |
| SCB | 28.450 | 28.600 | 29.930 | 30.080 | ±0 | 6 phút trước |
| SSB SeABank | 28.591 | 28.611 | 29.791 | 29.791 | ±0 | 6 phút trước |
| SHB | 28.486 | 28.586 | 29.786 | - | ±0 | 6 phút trước |
| Standard Chartered | 28.417 | 28.417 | 29.647 | 29.647 | ±0 | 6 phút trước |
| TCB Techcombank | 28.355 | 28.572 | 29.655 | 29.725 | ±0 | 6 phút trước |
| TPB TPBank | 28.398 | 28.579 | 29.775 | 29.862 | ±0 | 6 phút trước |
| UOB | 28.107 | 28.396 | 29.675 | - | ±0 | 6 phút trước |
| VCBNeo | 28.310 | 28.596 | 29.803 | - | ±0 | 6 phút trước |
| VIB | 28.529 | 28.569 | 29.735 | 29.785 | ±0 | 6 phút trước |
| VAB VietABank | 28.625 | 28.775 | 29.532 | Thấp nhất 29.532 | ±0 | 6 phút trước |
| VBB VietBank | 28.565 | Cao nhất 28.782 | 29.565 | - | ±0 | 6 phút trước |
| VCB Vietcombank | 28.259 | 28.544 | 29.749 | - | ±0 | 6 phút trước |
| CTG VietinBank | 28.132 | 28.272 | 29.852 | - | ▼ 10 | 6 phút trước |
| VPB VPBank | 28.495 | 28.495 | 29.755 | 29.855 | ±0 | 6 phút trước |
| VRB | 28.310 | 28.596 | 29.803 | - | ±0 | 6 phút trước |
Lịch sử tỷ giá EUR
Tỷ giá EUR Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá EUR →
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá EUR hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 04:04 ngày 23/10/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá EUR (Đồng Euro). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 29.406 đồng tại BaoVietBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 28.782 đồng tại VietBank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 29.726 đồng.
Mua EUR ở ngân hàng nào rẻ nhất?
Nếu mua EUR bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaoVietBank) đang bán rẻ nhất: 29.406 đồng cho 1 EUR. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 29.532 đồng tại VietABank (trong 22 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).
Bán EUR cho ngân hàng nào được giá nhất?
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 28.782 đồng cho 1 EUR. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán EUR tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 40 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 154 đồng.
Vì sao tỷ giá EUR mỗi ngân hàng một khác?
Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra EUR cao nhất (29.965 tại NCB) và thấp nhất (29.406 tại BaoVietBank) chênh nhau 559 đồng cho 1 EUR.