Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 04:04 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá AUD hôm nay,
42 ngân hàng.

Tỷ giá AUD mua vào và bán ra tại 42 ngân hàng trong nước, kèm mức thay đổi so với phiên trước. Trung bình 42 ngân hàng bán ra 18.489 đồng.

AUD bán CK · Vietcombank Bán CK · VND
18.417 ▼ 286 · 1 tháng
Thấp nhất
18.221
Cao nhất
18.704
Mở đầu kỳ
18.704
AUD bán CK · Vietcombank 18.417 ±0
Mua CK cao nhất 17.986 LPBank

Tỷ giá AUD tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK Đọc lúc
ABB ABBank 17.663 17.734 18.610 18.670 ±0 5 phút trước
ACB 17.754 17.870 18.484 18.484 ±0 5 phút trước
AGR Agribank 17.738 17.863 18.460 - ±0 5 phút trước
BAB BacABank - 17.840 18.400 - ±0 5 phút trước
BVB BaoVietBank - 17.879 18.454 - ±0 5 phút trước
BIDV 17.778 17.842 18.521 - ±0 5 phút trước
BVBank 17.722 17.916 18.469 - ±0 5 phút trước
CIMB 17.841 17.841 18.514 18.514 ±0 5 phút trước
EIB Eximbank 17.821 17.874 18.426 18.451 ±0 5 phút trước
GPB GPBank - 17.909 18.491 - ±0 5 phút trước
HDB HDBank 17.807 17.847 18.421 18.421 ±0 5 phút trước
HLB Hong Leong 17.692 17.852 18.529 - ±0 5 phút trước
HSBC HSBC Vietnam 17.710 17.837 18.491 - ±0 5 phút trước
IVB Indovina 17.697 17.895 18.449 - ±0 5 phút trước
KLB KienLongBank 17.827 17.927 18.427 - ±0 5 phút trước
LPB LPBank 17.886 Cao nhất 17.986 18.556 18.756 ±0 5 phút trước
MBB MB 17.757 17.807 18.492 18.492 ±0 5 phút trước
OJB MBV - 17.793 18.540 - ±0 5 phút trước
MSB 17.417 17.417 18.583 18.447 ±0 5 phút trước
NAB NamABank 17.727 17.912 18.408 - ±0 5 phút trước
NCB 17.468 17.568 18.537 18.637 ±0 5 phút trước
OCB 17.697 17.876 18.485 19.035 ±0 5 phút trước
PGB PGBank - 17.900 18.450 - ±0 5 phút trước
PBK PublicBank 17.707 17.885 18.605 - ±0 5 phút trước
PVC PVcomBank 17.688 17.867 18.445 - ±0 5 phút trước
STB Sacombank 17.781 17.881 18.436 18.806 ±0 5 phút trước
SGB Saigonbank 17.752 17.870 18.462 18.562 ±0 5 phút trước
SCB 17.620 17.760 18.670 18.820 ±0 5 phút trước
SSB SeABank 17.869 17.839 18.439 18.539 ±0 5 phút trước
SHB 17.739 17.879 18.439 - ±0 5 phút trước
Standard Chartered 17.740 17.740 18.512 18.512 ±0 5 phút trước
TCB Techcombank 17.579 17.851 18.435 18.458 ±0 5 phút trước
TPB TPBank 17.707 17.882 18.445 18.577 ±0 5 phút trước
UOB 17.583 17.764 18.567 - ±0 5 phút trước
VCBNeo 17.712 17.890 18.464 - ±0 5 phút trước
VIB 17.863 17.893 18.437 18.457 ±0 5 phút trước
VAB VietABank 17.827 17.947 Thấp nhất 18.396 Thấp nhất 18.396 ±0 5 phút trước
VBB VietBank 17.690 17.963 18.447 - ±0 5 phút trước
VCB Vietcombank 17.667 17.845 18.417 - ±0 5 phút trước
CTG VietinBank 17.695 17.745 18.645 - ▼ 8 5 phút trước
VPB VPBank 17.874 17.874 18.488 18.538 ±0 5 phút trước
VRB 17.841 17.905 18.585 - ±0 5 phút trước
Đơn vị: VND cho 1 AUD. "Cao nhất" là nơi bán AUD cho ngân hàng được giá nhất; "Thấp nhất" là nơi mua vào rẻ nhất — so trong TỪNG cột, vì giá bán chuyển khoản và giá bán tiền mặt là hai mức khác nhau và ngân hàng rẻ nhất ở cột này không nhất thiết rẻ nhất ở cột kia. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. "Đọc lúc" là lần gần nhất lấy được bảng của ngân hàng đó — một dòng vài ngày tuổi nghĩa là nguồn đang không trả lời, không phải giá đứng yên. Chỉ những dòng đọc được trong 4 ngày gần nhất mới được gắn "Cao nhất" / "Thấp nhất" và được tính vào trung bình: một mức đóng băng có thể vẫn là con số đẹp nhất bảng, nhưng không còn là nơi bạn tới được hôm nay. · Cập nhật lúc 23/10/2026 04:04 (giờ Việt Nam)

Lịch sử tỷ giá AUD

Tỷ giá AUD Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá AUD →

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 04:04 ngày 23/10/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá AUD (Đô la Úc). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 18.396 đồng tại VietABank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 17.986 đồng tại LPBank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 18.489 đồng.

Mua AUD ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua AUD bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank) đang bán rẻ nhất: 18.396 đồng cho 1 AUD. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 18.396 đồng tại VietABank (trong 20 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán AUD cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (LPBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 17.986 đồng cho 1 AUD. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán AUD tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 37 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 114 đồng.

Vì sao tỷ giá AUD mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra AUD cao nhất (18.670 tại SCB) và thấp nhất (18.396 tại VietABank) chênh nhau 273,84 đồng cho 1 AUD.