Tỷ giá AUD hôm nay,
42 ngân hàng.
Tỷ giá AUD mua vào và bán ra tại 42 ngân hàng trong nước, kèm mức thay đổi so với phiên trước. Trung bình 42 ngân hàng bán ra 18.489 đồng.
- Thấp nhất
- 18.221
- Cao nhất
- 18.704
- Mở đầu kỳ
- 18.704
Tỷ giá AUD tại các ngân hàng
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ABB ABBank | 17.663 | 17.734 | 18.610 | 18.670 | ±0 | 5 phút trước |
| ACB | 17.754 | 17.870 | 18.484 | 18.484 | ±0 | 5 phút trước |
| AGR Agribank | 17.738 | 17.863 | 18.460 | - | ±0 | 5 phút trước |
| BAB BacABank | - | 17.840 | 18.400 | - | ±0 | 5 phút trước |
| BVB BaoVietBank | - | 17.879 | 18.454 | - | ±0 | 5 phút trước |
| BIDV | 17.778 | 17.842 | 18.521 | - | ±0 | 5 phút trước |
| BVBank | 17.722 | 17.916 | 18.469 | - | ±0 | 5 phút trước |
| CIMB | 17.841 | 17.841 | 18.514 | 18.514 | ±0 | 5 phút trước |
| EIB Eximbank | 17.821 | 17.874 | 18.426 | 18.451 | ±0 | 5 phút trước |
| GPB GPBank | - | 17.909 | 18.491 | - | ±0 | 5 phút trước |
| HDB HDBank | 17.807 | 17.847 | 18.421 | 18.421 | ±0 | 5 phút trước |
| HLB Hong Leong | 17.692 | 17.852 | 18.529 | - | ±0 | 5 phút trước |
| HSBC HSBC Vietnam | 17.710 | 17.837 | 18.491 | - | ±0 | 5 phút trước |
| IVB Indovina | 17.697 | 17.895 | 18.449 | - | ±0 | 5 phút trước |
| KLB KienLongBank | 17.827 | 17.927 | 18.427 | - | ±0 | 5 phút trước |
| LPB LPBank | 17.886 | Cao nhất 17.986 | 18.556 | 18.756 | ±0 | 5 phút trước |
| MBB MB | 17.757 | 17.807 | 18.492 | 18.492 | ±0 | 5 phút trước |
| OJB MBV | - | 17.793 | 18.540 | - | ±0 | 5 phút trước |
| MSB | 17.417 | 17.417 | 18.583 | 18.447 | ±0 | 5 phút trước |
| NAB NamABank | 17.727 | 17.912 | 18.408 | - | ±0 | 5 phút trước |
| NCB | 17.468 | 17.568 | 18.537 | 18.637 | ±0 | 5 phút trước |
| OCB | 17.697 | 17.876 | 18.485 | 19.035 | ±0 | 5 phút trước |
| PGB PGBank | - | 17.900 | 18.450 | - | ±0 | 5 phút trước |
| PBK PublicBank | 17.707 | 17.885 | 18.605 | - | ±0 | 5 phút trước |
| PVC PVcomBank | 17.688 | 17.867 | 18.445 | - | ±0 | 5 phút trước |
| STB Sacombank | 17.781 | 17.881 | 18.436 | 18.806 | ±0 | 5 phút trước |
| SGB Saigonbank | 17.752 | 17.870 | 18.462 | 18.562 | ±0 | 5 phút trước |
| SCB | 17.620 | 17.760 | 18.670 | 18.820 | ±0 | 5 phút trước |
| SSB SeABank | 17.869 | 17.839 | 18.439 | 18.539 | ±0 | 5 phút trước |
| SHB | 17.739 | 17.879 | 18.439 | - | ±0 | 5 phút trước |
| Standard Chartered | 17.740 | 17.740 | 18.512 | 18.512 | ±0 | 5 phút trước |
| TCB Techcombank | 17.579 | 17.851 | 18.435 | 18.458 | ±0 | 5 phút trước |
| TPB TPBank | 17.707 | 17.882 | 18.445 | 18.577 | ±0 | 5 phút trước |
| UOB | 17.583 | 17.764 | 18.567 | - | ±0 | 5 phút trước |
| VCBNeo | 17.712 | 17.890 | 18.464 | - | ±0 | 5 phút trước |
| VIB | 17.863 | 17.893 | 18.437 | 18.457 | ±0 | 5 phút trước |
| VAB VietABank | 17.827 | 17.947 | Thấp nhất 18.396 | Thấp nhất 18.396 | ±0 | 5 phút trước |
| VBB VietBank | 17.690 | 17.963 | 18.447 | - | ±0 | 5 phút trước |
| VCB Vietcombank | 17.667 | 17.845 | 18.417 | - | ±0 | 5 phút trước |
| CTG VietinBank | 17.695 | 17.745 | 18.645 | - | ▼ 8 | 5 phút trước |
| VPB VPBank | 17.874 | 17.874 | 18.488 | 18.538 | ±0 | 5 phút trước |
| VRB | 17.841 | 17.905 | 18.585 | - | ±0 | 5 phút trước |
Lịch sử tỷ giá AUD
Tỷ giá AUD Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá AUD →
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá AUD hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 04:04 ngày 23/10/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá AUD (Đô la Úc). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 18.396 đồng tại VietABank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 17.986 đồng tại LPBank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 18.489 đồng.
Mua AUD ở ngân hàng nào rẻ nhất?
Nếu mua AUD bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank) đang bán rẻ nhất: 18.396 đồng cho 1 AUD. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 18.396 đồng tại VietABank (trong 20 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).
Bán AUD cho ngân hàng nào được giá nhất?
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (LPBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 17.986 đồng cho 1 AUD. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán AUD tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 37 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 114 đồng.
Vì sao tỷ giá AUD mỗi ngân hàng một khác?
Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra AUD cao nhất (18.670 tại SCB) và thấp nhất (18.396 tại VietABank) chênh nhau 273,84 đồng cho 1 AUD.